cán sự

Học thuật
Thân thiện
cán sự

Cán sự hướng dẫn mọi người cách sắp xếp tài liệu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người được giao phụ trách chuyên trách một công việc, một mặt hoạt động cụ thể tại một cấp, một đơn vị nào đó: "cán sự" chỉ cá nhân đảm nhận trách nhiệm chuyên môn về một lĩnh vực.
    • Chức vụ hoặc ngạch cán bộ, công chức trình độ chuyên môn bậc trung cấp trong hệ thống hành chính, quản lý: "cán sự" còn một ngạch công chức, viên chức cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy cán sự thanh niên của phường. (Anh ấy người phụ trách công tác thanh niên của phường.)
    • ấy được bổ nhiệm vào ngạch cán sự sau khi tốt nghiệp trường trung cấp. ( ấy được bổ nhiệm vào ngạch cán sự sau khi tốt nghiệp trường trung cấp.)
    • Phòng tổ chức một cán sự chuyên theo dõi hồ sơ đảng viên. (Phòng tổ chức một cán sự chuyên theo dõi hồ sơ đảng viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cán sự chính": ngạch công chức cao hơn ngạch "cán sự", yêu cầu kinh nghiệm trình độ chuyên môn nhất định.
    • Sau năm năm công tác, anh ấy được thi thăng ngạch lên cán sự chính.
  • "cán sự phụ trách": nhấn mạnh vai trò phụ trách một mảng công việc cụ thể.
    • Đồng chí cán sự phụ trách địa bàn cần nắm chắc tình hình nhân khẩu.
Biến thể từ liên quan
  • Cán bộ (danh từ): từ chỉ chung những người làm công tác lãnh đạo, quản lý, chuyên môn trong bộ máy nhà nước hoặc tổ chức.
  • Chuyên viên (danh từ): ngạch công chức trình độ chuyên môn cao hơn, thường đại học trở lên.
  • Nhân viên (danh từ): từ chỉ chung người làm việc, phạm vi rộng hơn, không nhất thiết thuộc ngạch công chức hành chính.
Từ đồng nghĩa
  • Nhân viên chuyên trách: người được phân công đảm nhận chuyên về một công việc.
  • Công chức trung cấp: công chứcbậc trình độ trung cấp.
Các cụm từ liên quan
  • Bổ nhiệm cán sự: hành động bổ nhiệm một người vào ngạch hoặc vị trí cán sự.
    • Ủy ban nhân dân quận vừa ra quyết định bổ nhiệm cán sự cho phòng Nội vụ.
  • Thi nâng ngạch cán sự: kỳ thi để được xét nâng lên ngạch công chức cao hơn từ ngạch cán sự.
    • Kỳ thi nâng ngạch cán sự lên chuyên viên sẽ diễn ra vào tháng tới.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Lương cán sự": mức lương theo ngạch bậc cán sự.
    • ngạch cán sự, nhưng với thâm niên, lương cán sự của ông ấy cũng khá ổn định.
  • "Cán sự tại chức": chỉ cán sự đang đảm nhiệm công việc chuyên mônmột cơ sở, địa phương cụ thể.
    • Công tác tuyên truyền phải dựa vào lực lượng cán sự tại chứccơ sở.
cán sự

Cán sự hướng dẫn mọi người cách sắp xếp tài liệu.

  1. dt. 1. Người chuyên trách việc một cấp: cán sự tổ chức. 2. Cán bộ trình độ chuyên môn bậc trung cấpcơ quan quản lí: ăn lương cán sự bốn.